난공불락이에요 · 난공불락의 요새
bất khả xâm phạm, không thể công phá
Ví dụ
그 성은 난공불락의 요새로 유명했어요.
Tòa thành đó nổi tiếng là một pháo đài không thể công phá.
Thành phần từ
난 khó+공 tấn công+불 không+락 rơi, thất thủ
Nghĩa đen là "khó tấn công, không bao giờ thất thủ". Hán Việt: nan công bất lạc.
Bạn nên biết
Phát âm là [난공불락]; còn dùng cho nhà vô địch bất bại hoặc thị trường khó chinh phục: 난공불락의 시장.