Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

남부여대

nambuyeodae

남부여대하다 · 남부여대하여 떠나다

bồng bế dắt díu nhau đi lánh nạn, mang theo toàn bộ gia sản

Ví dụ

전쟁이 나자 사람들은 남부여대하여 피난을 떠났어요.

Khi chiến tranh nổ ra, mọi người gồng gánh dắt díu nhau đi lánh nạn.

Thành phần từ

남 đàn ông부 cõng여 đàn bà대 đội

Nghĩa đen là "đàn ông cõng trên lưng, đàn bà đội trên đầu". Hán Việt: nam phụ nữ đái.