경거망동하다 · 경거망동하지 마세요
hành động khinh suất, manh động
Ví dụ
상황이 확실해질 때까지 경거망동하지 마세요.
Đừng hành động khinh suất cho đến khi tình hình rõ ràng.
Thành phần từ
경 nhẹ+거 cử chỉ+망 càn, bừa+동 động
Nghĩa đen là "làm nhẹ dạ, động bừa bãi". Hán Việt: khinh cử vọng động.
Bạn nên biết
Thường xuất hiện trong lời cảnh báo: 경거망동하지 말라 / 경거망동을 삼가다.
Từ liên quan