기록해요 · 기록했어요 · 기록할 거예요 · 기록하세요
ghi lại, ghi chép, lưu lại
Ví dụ
저는 매일 일기에 하루 일을 기록해요.
Mỗi ngày mình ghi lại những việc trong ngày vào nhật ký.
Thành phần từ
기 ghi+록 chép
Nghĩa đen là "ghi và chép". Hán Việt: ký lục.
Bạn nên biết
Phát âm là [기로카다]: ㄱ gặp ㅎ thành ㅋ.
Từ liên quan