견뎌요 · 견뎠어요 · 견딜 거예요 · 견디세요
chịu đựng, chịu, chống chọi
Ví dụ
여름 더위를 견디기가 너무 힘들어요.
Chịu đựng cái nóng mùa hè thật khó quá.
Bạn nên biết
참다 là kìm nén cảm xúc hay ham muốn; 견디다 là trụ vững qua hoàn cảnh khó khăn trong thời gian dài.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
견뎌요 · 견뎠어요 · 견딜 거예요 · 견디세요
chịu đựng, chịu, chống chọi
Ví dụ
여름 더위를 견디기가 너무 힘들어요.
Chịu đựng cái nóng mùa hè thật khó quá.
Bạn nên biết
참다 là kìm nén cảm xúc hay ham muốn; 견디다 là trụ vững qua hoàn cảnh khó khăn trong thời gian dài.
Từ liên quan