기도해요 · 기도했어요 · 기도할 거예요 · 기도하세요
cầu nguyện
Ví dụ
시험에 합격하게 해 달라고 기도했어요.
Mình đã cầu nguyện cho thi đỗ.
Thành phần từ
기 cầu+도 cầu khấn
Cả hai âm tiết đều nghĩa là "cầu", lặp lại để nhấn mạnh. Hán Việt: kỳ đảo.
Bạn nên biết
Lời cầu nguyện hay dùng -게 해 주세요 "xin cho…": 건강하게 해 주세요.
Từ liên quan