Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

신

sin

신이 · 신을

thần, thần linh

Ví dụ

옛날 사람들은 산에 신이 산다고 믿었어요.

Người xưa tin rằng trên núi có thần linh.

Thành phần từ

신 thần

Hán Việt: thần. Lưu ý đồng âm: từ thuần Hàn 신 nghĩa là "giày", nay thường nói 신발.

Bạn nên biết

Để chỉ Chúa của Kitô giáo, người Tin Lành nói 하나님 còn người Công giáo nói 하느님.