신이 · 신을
thần, thần linh
Ví dụ
옛날 사람들은 산에 신이 산다고 믿었어요.
Người xưa tin rằng trên núi có thần linh.
Thành phần từ
신 thần
Hán Việt: thần. Lưu ý đồng âm: từ thuần Hàn 신 nghĩa là "giày", nay thường nói 신발.
Bạn nên biết
Để chỉ Chúa của Kitô giáo, người Tin Lành nói 하나님 còn người Công giáo nói 하느님.