기념품이 · 기념품을
quà lưu niệm, đồ kỷ niệm
Ví dụ
친구에게 줄 기념품을 공항에서 샀어요.
Tôi đã mua quà lưu niệm cho bạn ở sân bay.
Thành phần từ
기 ghi chép+념 nhớ+품 sản phẩm
기념 "kỷ niệm" + -품 "đồ vật, sản phẩm". Hán Việt: kỷ niệm phẩm (tiếng Việt nói "đồ kỷ niệm").
Từ liên quan