짐을 싸요 · 짐을 쌌어요; opposite: 짐을 풀다
thu xếp hành lý, đóng gói đồ đạc
Ví dụ
내일 아침 일찍 떠나서 오늘 밤에 짐을 싸야 해요.
Sáng mai tôi đi sớm nên tối nay phải xếp hành lý.
Thành phần từ
싸다 ở đây nghĩa là "gói", không phải "rẻ".
Bạn nên biết
Cũng dùng theo nghĩa bóng cho việc nghỉ việc hoặc dọn đi: 짐을 싸서 나갔어요 "khăn gói ra đi".
Từ liên quan