기기가 · 기기를
thiết bị, máy móc
Ví dụ
요즘은 스마트폰 같은 전자 기기를 모두 가지고 있어요.
Ngày nay ai cũng có các thiết bị điện tử như điện thoại thông minh.
Thành phần từ
기 máy+기 đồ dùng
Nghĩa đen là "máy và dụng cụ". Hán Việt: cơ khí (khác nghĩa! tiếng Việt "cơ khí" là ngành máy móc; 기기 là "thiết bị").