기계학습이 · 기계학습을
học máy
Ví dụ
기계학습은 많은 데이터를 이용해서 컴퓨터를 학습시킵니다.
Học máy huấn luyện máy tính bằng cách sử dụng lượng lớn dữ liệu.
Thành phần từ
기 máy+계 khí cụ+학 học+습 tập
Dịch sát từ "machine learning". Hán Việt: cơ giới học tập (tiếng Việt nói "học máy").
Bạn nên biết
Trong giới công nghệ, từ mượn 머신러닝 cũng phổ biến ngang với 기계학습.