오늘이 · 오늘은 · also used as an adverb (오늘 뭐 해요?)
hôm nay
Ví dụ
오늘은 날씨가 좋아요.
Hôm nay trời đẹp.
Thành phần từ
오늘, 어제, 모레 là từ thuần Hàn; riêng 내일 (ngày mai) là từ Hán Hàn.
Bạn nên biết
Có thể đứng một mình không cần trợ từ: 오늘 바빠요? = Hôm nay bạn bận không?
Từ liên quan