본보기가 · 본보기를
tấm gương, hình mẫu
Ví dụ
형은 동생들에게 좋은 본보기가 되어야 해요.
Anh cả phải là tấm gương tốt cho các em.
Thành phần từ
본 mẫu, gốc
本 "mẫu" + từ thuần Hàn 보기 "cái để nhìn": tấm gương để noi theo.
Bạn nên biết
Mẫu hay gặp: 본보기가 되다 = làm gương; 본보기로 삼다 = lấy làm gương.
Từ liên quan