Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

본보기

bonbogi

본보기가 · 본보기를

tấm gương, hình mẫu

Ví dụ

형은 동생들에게 좋은 본보기가 되어야 해요.

Anh cả phải là tấm gương tốt cho các em.

Thành phần từ

본 mẫu, gốc

本 "mẫu" + từ thuần Hàn 보기 "cái để nhìn": tấm gương để noi theo.

Bạn nên biết

Mẫu hay gặp: 본보기가 되다 = làm gương; 본보기로 삼다 = lấy làm gương.