Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

권위주의

gwonwijuui [궈뉘주이]

권위주의가 · 권위주의를

chủ nghĩa độc đoán, chế độ chuyên chế

Ví dụ

그 나라는 권위주의 정권에서 민주주의로 바뀌었습니다.

Đất nước đó đã chuyển từ chính quyền độc đoán sang dân chủ.

Thành phần từ

권 quyền위 uy주 chủ의 nguyên tắc

Nghĩa đen là "chủ nghĩa quyền uy". Hán Việt: quyền uy chủ nghĩa.

Bạn nên biết

권위적이다 cũng dùng để tả người hách dịch: 권위적인 상사 là sếp độc đoán.