권위주의가 · 권위주의를
chủ nghĩa độc đoán, chế độ chuyên chế
Ví dụ
그 나라는 권위주의 정권에서 민주주의로 바뀌었습니다.
Đất nước đó đã chuyển từ chính quyền độc đoán sang dân chủ.
Thành phần từ
권 quyền+위 uy+주 chủ+의 nguyên tắc
Nghĩa đen là "chủ nghĩa quyền uy". Hán Việt: quyền uy chủ nghĩa.
Bạn nên biết
권위적이다 cũng dùng để tả người hách dịch: 권위적인 상사 là sếp độc đoán.