Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

국수주의

guksujuui [국쑤주이]

국수주의가 · 국수주의를

chủ nghĩa dân tộc cực đoan, chủ nghĩa sô-vanh

Ví dụ

지나친 국수주의는 다른 문화를 배척하게 만듭니다.

Chủ nghĩa dân tộc cực đoan quá mức khiến người ta bài xích các nền văn hóa khác.

Thành phần từ

국 nước수 tinh túy주 chủ의 nguyên tắc

Nghĩa đen là "chủ nghĩa tinh túy quốc gia" — chẳng liên quan gì đến 국수 "mì sợi". Hán Việt: quốc túy chủ nghĩa.

Bạn nên biết

Trong khẩu ngữ, 주의 thường được phát âm là [주이].