Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

과시욕

gwasiyok

과시욕이 · 과시욕을

thói thích khoe khoang, ham phô trương

Ví dụ

비싼 차를 산 건 과시욕 때문이었어요.

Mua chiếc xe đắt tiền đó chỉ là vì muốn khoe khoang thôi.

Thành phần từ

과 khoe시 bày ra욕 ham muốn

Nghĩa đen là "ham muốn khoe và phô ra". Hán Việt: khoa thị dục.