과시욕이 · 과시욕을
thói thích khoe khoang, ham phô trương
Ví dụ
비싼 차를 산 건 과시욕 때문이었어요.
Mua chiếc xe đắt tiền đó chỉ là vì muốn khoe khoang thôi.
Thành phần từ
과 khoe+시 bày ra+욕 ham muốn
Nghĩa đen là "ham muốn khoe và phô ra". Hán Việt: khoa thị dục.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
과시욕이 · 과시욕을
thói thích khoe khoang, ham phô trương
Ví dụ
비싼 차를 산 건 과시욕 때문이었어요.
Mua chiếc xe đắt tiền đó chỉ là vì muốn khoe khoang thôi.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "ham muốn khoe và phô ra". Hán Việt: khoa thị dục.