Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

군축

gunchuk

군축이 · 군축을

cắt giảm vũ khí, giải trừ quân bị

Ví dụ

두 나라는 핵무기 군축 협상을 시작했어요.

Hai nước đã bắt đầu đàm phán cắt giảm vũ khí hạt nhân.

Thành phần từ

군 quân sự축 co lại

Viết tắt của 군비축소 "cắt giảm quân bị". Hán Việt: quân súc.