군축이 · 군축을
cắt giảm vũ khí, giải trừ quân bị
Ví dụ
두 나라는 핵무기 군축 협상을 시작했어요.
Hai nước đã bắt đầu đàm phán cắt giảm vũ khí hạt nhân.
Thành phần từ
군 quân sự+축 co lại
Viết tắt của 군비축소 "cắt giảm quân bị". Hán Việt: quân súc.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
군축이 · 군축을
cắt giảm vũ khí, giải trừ quân bị
Ví dụ
두 나라는 핵무기 군축 협상을 시작했어요.
Hai nước đã bắt đầu đàm phán cắt giảm vũ khí hạt nhân.
Thành phần từ
Viết tắt của 군비축소 "cắt giảm quân bị". Hán Việt: quân súc.
Từ liên quan