국교가 · 국교를
quan hệ ngoại giao, bang giao (giữa các nước)
Ví dụ
한국과 그 나라는 1990년에 국교를 맺었어요.
Hàn Quốc và nước đó đã thiết lập quan hệ ngoại giao vào năm 1990.
Thành phần từ
국 nước+교 giao thiệp
Nghĩa đen là "giao thiệp giữa các nước". Hán Việt: quốc giao.
Bạn nên biết
Chú ý đồng âm: 국교 (chữ Hán khác) còn có nghĩa "quốc giáo"; dựa vào ngữ cảnh để phân biệt.