Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

구조주의

gujojuui [구조주이]

구조주의가 · 구조주의를

chủ nghĩa cấu trúc

Ví dụ

구조주의는 언어학에서 시작되어 인류학과 철학으로 퍼졌습니다.

Chủ nghĩa cấu trúc bắt đầu từ ngôn ngữ học rồi lan sang nhân học và triết học.

Thành phần từ

구 dựng조 làm주 chủ의 nghĩa, học thuyết

Nghĩa đen là "chủ nghĩa về cấu trúc". Hán Việt: cấu tạo chủ nghĩa (tiếng Việt nói "chủ nghĩa cấu trúc").