Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

탈구조주의

talgujojuui [탈구조주이]

탈구조주의가 · 탈구조주의를

chủ nghĩa hậu cấu trúc

Ví dụ

탈구조주의는 텍스트의 의미가 고정되어 있지 않다고 봅니다.

Chủ nghĩa hậu cấu trúc cho rằng ý nghĩa của văn bản không cố định.

Thành phần từ

탈 thoát구 dựng조 làm주 chủ의 nghĩa, học thuyết

Nghĩa đen là "chủ nghĩa thoát khỏi cấu trúc"; -주의 = chủ nghĩa: 민주주의, 자본주의. Hán Việt: thoát cấu tạo chủ nghĩa.

Bạn nên biết

탈- (thoát) là tiền tố hay dùng với nghĩa "hậu-" hoặc "thoát/bỏ": 탈원전 (từ bỏ điện hạt nhân), 탈권위 (phi quyền uy).