Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

포스트모더니즘

poseuteumodeonijeum

포스트모더니즘이 · 포스트모더니즘을

chủ nghĩa hậu hiện đại

Ví dụ

포스트모더니즘은 거대 담론에 대한 불신에서 출발했습니다.

Chủ nghĩa hậu hiện đại khởi đầu từ sự hoài nghi đối với các đại tự sự.

Thành phần từ

Từ tiếng Anh "postmodernism"; đuôi "-ism" thành 이즘 [ijeum].

Bạn nên biết

Trong văn bản học thuật, bạn cũng sẽ gặp thuật ngữ Hán Hàn 탈근대주의 với cùng nghĩa.