Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

실존주의

siljonjuui [실쫀주이]

실존주의가 · 실존주의를

chủ nghĩa hiện sinh

Ví dụ

사르트르는 실존주의를 대표하는 프랑스 철학자입니다.

Sartre là triết gia Pháp tiêu biểu của chủ nghĩa hiện sinh.

Thành phần từ

실 thực존 tồn tại주 chủ의 nghĩa, học thuyết

Nghĩa đen là "chủ nghĩa về sự tồn tại thực". Hán Việt: thực tồn chủ nghĩa (tiếng Việt gọi là "chủ nghĩa hiện sinh").