교활해요 · 교활했어요 · 교활한 (+noun)
xảo quyệt, gian xảo, ranh mãnh
Ví dụ
동화 속 여우는 늘 교활한 동물로 나와요.
Trong truyện cổ tích, con cáo luôn là con vật xảo quyệt.
Thành phần từ
교 gian giảo+활 trơn, ranh
Nghĩa đen là "gian giảo và trơn tuột". Hán Việt: giảo hoạt — giống tiếng Việt.