상관없어요 · 상관없었어요 · 상관없는 (+noun)
không sao, không liên quan; không quan tâm
Ví dụ
저는 아무 음식이나 다 상관없어요.
Món gì mình cũng được hết.
Thành phần từ
상 lẫn nhau+관 liên quan
상관 (liên quan) + 없다 (không có) = "không liên quan". Hán Việt: tương quan.
Bạn nên biết
Phát âm là [상과넙따]. Câu đáp tiện lợi khi được hỏi ý thích: 저는 상관없어요 (mình sao cũng được).
Từ liên quan