골똘히 생각하다 (almost always with thinking verbs)
chăm chú, đăm chiêu (chìm trong suy nghĩ)
Ví dụ
그는 창밖을 보며 골똘히 생각에 잠겼어요.
Anh ấy nhìn ra cửa sổ, đăm chiêu chìm trong suy nghĩ.
Thành phần từ
Từ 골똘하다 "say mê một việc".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
골똘히 생각하다 (almost always with thinking verbs)
chăm chú, đăm chiêu (chìm trong suy nghĩ)
Ví dụ
그는 창밖을 보며 골똘히 생각에 잠겼어요.
Anh ấy nhìn ra cửa sổ, đăm chiêu chìm trong suy nghĩ.
Thành phần từ
Từ 골똘하다 "say mê một việc".
Từ liên quan