걸핏하면 + negative habit (걸핏하면 화를 내다)
hơi một tí là, động một chút là
Ví dụ
우리 형은 걸핏하면 화를 내요.
Anh trai tôi hơi một tí là nổi giận.
Thành phần từ
Tạo từ động từ cổ 걸핏하다 + -면 "nếu": "cứ có chuyện gì nhỏ là".
Bạn nên biết
Phát âm là [걸피타면]; dùng cho thói quen gây khó chịu, giống từ khẩu ngữ đồng nghĩa 툭하면.
Từ liên quan