구태여 + question or negative (구태여 ~할 필요 없다)
cố ý, cất công, mất công
Ví dụ
구태여 거기까지 갈 필요는 없어요.
Chẳng cần phải cất công đi đến tận đó.
Thành phần từ
Họ hàng trang trọng, thiên về văn viết của 굳이.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
구태여 + question or negative (구태여 ~할 필요 없다)
cố ý, cất công, mất công
Ví dụ
구태여 거기까지 갈 필요는 없어요.
Chẳng cần phải cất công đi đến tận đó.
Thành phần từ
Họ hàng trang trọng, thiên về văn viết của 굳이.
Từ liên quan