Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

엘리트주의

elliteujuui [엘리트주이]

엘리트주의가 · 엘리트주의를

chủ nghĩa tinh hoa

Ví dụ

그 정치인은 엘리트주의적인 태도로 비판을 받았습니다.

Chính trị gia đó bị chỉ trích vì thái độ mang tính chủ nghĩa tinh hoa.

Thành phần từ

주 chủ의 nghĩa

Từ tiếng Anh "elite" + -주의 "chủ nghĩa", một hậu tố rất năng sản: 개인주의, 민주주의.

Bạn nên biết

Phát âm là [엘리트주이]; thêm -적 để thành tính từ: 엘리트주의적인 태도.