엘리트주의가 · 엘리트주의를
chủ nghĩa tinh hoa
Ví dụ
그 정치인은 엘리트주의적인 태도로 비판을 받았습니다.
Chính trị gia đó bị chỉ trích vì thái độ mang tính chủ nghĩa tinh hoa.
Thành phần từ
주 chủ+의 nghĩa
Từ tiếng Anh "elite" + -주의 "chủ nghĩa", một hậu tố rất năng sản: 개인주의, 민주주의.
Bạn nên biết
Phát âm là [엘리트주이]; thêm -적 để thành tính từ: 엘리트주의적인 태도.