경쟁률이 · 경쟁률을
tỷ lệ cạnh tranh, tỷ lệ chọi
Ví dụ
올해 이 대학교의 경쟁률은 10대 1이었습니다.
Năm nay tỷ lệ chọi của trường đại học này là 1 chọi 10.
Thành phần từ
경 đua+쟁 tranh+률 tỷ lệ
경쟁 "cạnh tranh" + 률 "tỷ lệ". Hán Việt: cạnh tranh suất.
Bạn nên biết
Phát âm là [경쟁뉼]; tỷ lệ đọc với 대: 10대 1 "mười trên một".
Từ liên quan