근로자가 · 근로자를
người lao động, công nhân viên
Ví dụ
모든 근로자는 쉴 권리가 있습니다.
Mọi người lao động đều có quyền được nghỉ ngơi.
Thành phần từ
근 siêng năng+로 lao động+자 người
-자 = người làm việc đó: 근로자, 노동자, 보행자. Hán Việt: cần lao giả (chữ "cần lao" như trong "nhân dân cần lao").
Bạn nên biết
Phát âm là [글로자]; 근로자 là từ chính thức, trung tính, còn 노동자 có thể nghe mang màu sắc chính trị hơn.