Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 3

TOPIK 3danh từ

근로자

geulloja [글로자]

근로자가 · 근로자를

người lao động, công nhân viên

Ví dụ

모든 근로자는 쉴 권리가 있습니다.

Mọi người lao động đều có quyền được nghỉ ngơi.

Thành phần từ

근 siêng năng로 lao động자 người

-자 = người làm việc đó: 근로자, 노동자, 보행자. Hán Việt: cần lao giả (chữ "cần lao" như trong "nhân dân cần lao").

Bạn nên biết

Phát âm là [글로자]; 근로자 là từ chính thức, trung tính, còn 노동자 có thể nghe mang màu sắc chính trị hơn.