Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

지원자

jiwonja

지원자가 · 지원자를

người nộp đơn, ứng viên; tình nguyện viên

Ví dụ

올해는 지원자가 작년보다 두 배나 많아요.

Năm nay số ứng viên nhiều gấp đôi năm ngoái.

Thành phần từ

지 chí원 mong muốn자 người

-자 = người làm việc đó: 지원자, 연구자, 학습자. Hán Việt: chí nguyện giả.