지원자가 · 지원자를
người nộp đơn, ứng viên; tình nguyện viên
Ví dụ
올해는 지원자가 작년보다 두 배나 많아요.
Năm nay số ứng viên nhiều gấp đôi năm ngoái.
Thành phần từ
지 chí+원 mong muốn+자 người
-자 = người làm việc đó: 지원자, 연구자, 학습자. Hán Việt: chí nguyện giả.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
지원자가 · 지원자를
người nộp đơn, ứng viên; tình nguyện viên
Ví dụ
올해는 지원자가 작년보다 두 배나 많아요.
Năm nay số ứng viên nhiều gấp đôi năm ngoái.
Thành phần từ
-자 = người làm việc đó: 지원자, 연구자, 학습자. Hán Việt: chí nguyện giả.