거둬요 · 거뒀어요 · 거둘 거예요 · 거두세요
thu hoạch, thu gom; đạt được (kết quả); thu lại
Ví dụ
우리 팀이 이번 경기에서 큰 승리를 거두었어요.
Đội chúng tôi đã giành chiến thắng lớn trong trận này.
Thành phần từ
Dạng rút gọn 걷다 nghĩa là "thu (tiền)", như 회비를 걷다 (thu hội phí).
Từ liên quan