겨뤄요 · 겨뤘어요 · 겨룰 거예요 · 겨루세요
tranh tài, đọ sức, thi thố
Ví dụ
결승에서 두 팀이 실력을 겨뤘어요.
Hai đội đã đọ sức với nhau trong trận chung kết.
Bạn nên biết
Mẫu thông dụng: 실력을 겨루다 "so tài với nhau".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
겨뤄요 · 겨뤘어요 · 겨룰 거예요 · 겨루세요
tranh tài, đọ sức, thi thố
Ví dụ
결승에서 두 팀이 실력을 겨뤘어요.
Hai đội đã đọ sức với nhau trong trận chung kết.
Bạn nên biết
Mẫu thông dụng: 실력을 겨루다 "so tài với nhau".
Từ liên quan