가로채요 · 가로챘어요 · 가로챌 거예요 · 가로채세요
chặn lấy, giật lấy; cướp (công, ý tưởng)
Ví dụ
동료가 제 아이디어를 가로채서 정말 화가 났어요.
Mình rất tức vì đồng nghiệp đã cướp ý tưởng của mình.
Thành phần từ
가로 "ngang" + 채다 "giật": chộp lấy từ bên cạnh.
Bạn nên biết
말을 가로채다 nghĩa là ngắt lời ai đó giữa chừng.
Từ liên quan