Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4động từ

가로채다

garochaeda

가로채요 · 가로챘어요 · 가로챌 거예요 · 가로채세요

chặn lấy, giật lấy; cướp (công, ý tưởng)

Ví dụ

동료가 제 아이디어를 가로채서 정말 화가 났어요.

Mình rất tức vì đồng nghiệp đã cướp ý tưởng của mình.

Thành phần từ

가로 "ngang" + 채다 "giật": chộp lấy từ bên cạnh.

Bạn nên biết

말을 가로채다 nghĩa là ngắt lời ai đó giữa chừng.