개인정보유출이 · 개인정보유출을
rò rỉ thông tin cá nhân, lộ lọt dữ liệu
Ví dụ
개인정보유출 사고로 많은 고객이 피해를 입었습니다.
Vụ rò rỉ thông tin cá nhân đã gây thiệt hại cho rất nhiều khách hàng.
Thành phần từ
개 riêng+인 người+정 tình hình+보 báo+유 chảy+출 ra
Nghĩa đen là "thông tin cá nhân chảy ra ngoài". Hán Việt: cá nhân tình báo lưu xuất — "cá nhân" giống tiếng Việt; 정보 = thông tin.
Bạn nên biết
Báo chí thường viết có dấu cách: 개인 정보 유출.