해킹이 · 해킹을
sự hack, tấn công mạng
Ví dụ
해킹을 당해서 모든 비밀번호를 바꿨어요.
Mình bị hack nên đã đổi hết mật khẩu.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "hacking".
Bạn nên biết
Dùng với 당하다: 해킹을 당하다 "bị hack".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
해킹이 · 해킹을
sự hack, tấn công mạng
Ví dụ
해킹을 당해서 모든 비밀번호를 바꿨어요.
Mình bị hack nên đã đổi hết mật khẩu.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "hacking".
Bạn nên biết
Dùng với 당하다: 해킹을 당하다 "bị hack".