Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

랜섬웨어

raenseomweeo [랜서뭬어]

랜섬웨어가 · 랜섬웨어를

mã độc tống tiền, ransomware

Ví dụ

랜섬웨어에 감염되면 컴퓨터 파일을 열 수 없게 돼요.

Nếu bị nhiễm mã độc tống tiền, bạn sẽ không mở được các tệp trên máy tính.

Thành phần từ

Từ tiếng Anh "ransomware" (ransom "tiền chuộc" + software).