랜섬웨어가 · 랜섬웨어를
mã độc tống tiền, ransomware
Ví dụ
랜섬웨어에 감염되면 컴퓨터 파일을 열 수 없게 돼요.
Nếu bị nhiễm mã độc tống tiền, bạn sẽ không mở được các tệp trên máy tính.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "ransomware" (ransom "tiền chuộc" + software).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
랜섬웨어가 · 랜섬웨어를
mã độc tống tiền, ransomware
Ví dụ
랜섬웨어에 감염되면 컴퓨터 파일을 열 수 없게 돼요.
Nếu bị nhiễm mã độc tống tiền, bạn sẽ không mở được các tệp trên máy tính.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "ransomware" (ransom "tiền chuộc" + software).
Từ liên quan