안면인식이 · 안면인식을
nhận dạng khuôn mặt
Ví dụ
공항에서 안면인식으로 출국 심사를 받을 수 있습니다.
Ở sân bay, bạn có thể làm thủ tục xuất cảnh bằng nhận dạng khuôn mặt.
Thành phần từ
안 mặt+면 mặt+인 nhận+식 biết
안면 "khuôn mặt" + 인식 "nhận dạng". Hán Việt: nhan diện nhận thức.
Bạn nên biết
안면 là từ trang trọng của 얼굴; 안면이 있다 nghĩa là "có quen biết".
Từ liên quan