감미로워요 · 감미로웠어요 · 감미로운 (+noun) (ㅂ irregular)
ngọt ngào, êm dịu (âm nhạc, giọng nói, bầu không khí)
Ví dụ
그 가수의 감미로운 목소리에 완전히 빠졌어요.
Tôi đã hoàn toàn mê mẩn giọng hát ngọt ngào của ca sĩ ấy.
Thành phần từ
감 ngọt+미 đẹp
Nghĩa đen là “ngọt và đẹp”; -롭다 biến nó thành tính từ. Hán Việt: cam mỹ.
Bạn nên biết
Dùng cho âm nhạc, giọng nói và bầu không khí; với đồ ăn thì nói 달콤하다 hoặc 달다.
Từ liên quan