선율이 · 선율을
giai điệu
Ví dụ
이 곡은 선율이 아름다워서 자주 들어요.
Bản nhạc này có giai điệu đẹp nên mình hay nghe.
Thành phần từ
선 xoay+율 nhịp điệu
Nghĩa đen là "âm thanh xoay vòng"; từ mang sắc thái văn chương hơn 멜로디. Hán Việt: toàn luật.
Bạn nên biết
Phát âm là [서뉼]; ㄴ được nối sang, và 률 thành 율 sau patchim ㄴ.
Từ liên quan