고색창연해요 · 고색창연했어요 · 고색창연한 (+noun)
cổ kính, rêu phong, mang nét xưa cũ
Ví dụ
고색창연한 절이 산속에 조용히 자리하고 있어요.
Một ngôi chùa cổ kính lặng lẽ nằm giữa núi rừng.
Thành phần từ
고 xưa+색 màu sắc+창 xanh xám+연 vẻ, như thế
Nghĩa đen là “màu xưa, xám xanh theo năm tháng”. Hán Việt: cổ sắc thương nhiên (tiếng Việt nói “cổ kính”, “rêu phong”).