주사가 · 주사를
sự tiêm, mũi tiêm
Ví dụ
아이가 주사를 무서워해서 많이 울었어요.
Đứa bé sợ tiêm nên đã khóc rất nhiều.
Thành phần từ
주 rót+사 bắn
Nghĩa đen là "rót và bắn": chất lỏng được bơm vào cơ thể. Hán Việt: chú xạ.
Bạn nên biết
Cẩn thận: 주사가 있다 có thể nghĩa là "say rượu thì quậy", đó là một từ khác.
Từ liên quan