갈수록 + 더/점점: 날이 갈수록 · 시간이 갈수록
càng ngày càng, theo thời gian càng
Ví dụ
시간이 갈수록 한국어 공부가 더 재미있어져요.
Thời gian càng trôi, việc học tiếng Hàn càng thú vị hơn.
Thành phần từ
가다 "đi" + -ㄹ수록 "càng... càng": "càng đi xa càng...".
Bạn nên biết
Thường đi với -아/어지다: 갈수록 어려워져요 (càng ngày càng khó).
Từ liên quan