더욱 + adjective/verb; 더욱더 = even more and more
càng, càng thêm, hơn nữa
Ví dụ
운동을 시작한 후에 더욱 건강해졌어요.
Từ khi bắt đầu tập thể dục, mình càng khỏe hơn.
Thành phần từ
Phiên bản mạnh hơn, mang tính văn viết hơn của 더 "hơn".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
더욱 + adjective/verb; 더욱더 = even more and more
càng, càng thêm, hơn nữa
Ví dụ
운동을 시작한 후에 더욱 건강해졌어요.
Từ khi bắt đầu tập thể dục, mình càng khỏe hơn.
Thành phần từ
Phiên bản mạnh hơn, mang tính văn viết hơn của 더 "hơn".
Từ liên quan