Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

가처분소득

gacheobunsodeuk

가처분소득이 · 가처분소득을

thu nhập khả dụng

Ví dụ

세금과 이자가 늘면서 가계의 가처분소득이 줄었습니다.

Thuế và lãi vay tăng khiến thu nhập khả dụng của các hộ gia đình giảm xuống.

Thành phần từ

가 có thể처 xử lý분 chia소 cái mà득 được

Nghĩa đen là "thu nhập có thể xử lý": phần còn lại sau khi nộp thuế. Hán Việt: khả xử phân sở đắc.

Bạn nên biết

Đừng nhầm với 가처분 "lệnh tạm thời" trong luật; 가처분소득 luôn nói về thu nhập.