가처분소득이 · 가처분소득을
thu nhập khả dụng
Ví dụ
세금과 이자가 늘면서 가계의 가처분소득이 줄었습니다.
Thuế và lãi vay tăng khiến thu nhập khả dụng của các hộ gia đình giảm xuống.
Thành phần từ
가 có thể+처 xử lý+분 chia+소 cái mà+득 được
Nghĩa đen là "thu nhập có thể xử lý": phần còn lại sau khi nộp thuế. Hán Việt: khả xử phân sở đắc.
Bạn nên biết
Đừng nhầm với 가처분 "lệnh tạm thời" trong luật; 가처분소득 luôn nói về thu nhập.
Từ liên quan