Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

역진세

yeokjinse [역찐쎄]

역진세가 · 역진세를

thuế lũy thoái

Ví dụ

부가가치세는 저소득층에게 부담이 큰 역진세라는 비판을 받습니다.

Thuế giá trị gia tăng bị chỉ trích là loại thuế lũy thoái, gây gánh nặng lớn cho người thu nhập thấp.

Thành phần từ

역 ngược진 tiến lên세 thuế

Nghĩa đen là "thuế tiến ngược": gánh nặng đè lên người thu nhập thấp nhiều hơn. Hán Việt: nghịch tiến thuế.