실질소득이 · 실질소득을
thu nhập thực tế (đã trừ lạm phát)
Ví dụ
물가가 크게 올라서 실질소득은 오히려 줄었어요.
Vật giá tăng mạnh nên thu nhập thực tế ngược lại còn giảm.
Thành phần từ
실 thật+질 chất+소 cái mà+득 được
Nghĩa đen là "thu nhập theo thực chất". Hán Việt: thực chất sở đắc.