명목임금이 · 명목임금을
lương danh nghĩa
Ví dụ
명목임금은 올랐지만 물가가 더 많이 올랐습니다.
Lương danh nghĩa có tăng nhưng vật giá còn tăng nhiều hơn.
Thành phần từ
명 tên+목 mục+임 tiền thuê+금 tiền
Nghĩa đen là "tiền lương trên danh nghĩa", trước khi tính đến lạm phát. Hán Việt: danh mục nhẫm kim.
Bạn nên biết
명목 còn có nghĩa "danh nghĩa, cái cớ": ~라는 명목으로 "dưới danh nghĩa ~".