Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

지니계수

jinigyesu

지니계수가 · 지니계수를

hệ số Gini

Ví dụ

지니계수가 1에 가까울수록 소득 불평등이 심합니다.

Hệ số Gini càng gần 1 thì bất bình đẳng thu nhập càng nghiêm trọng.

Thành phần từ

계 liên hệ수 số

Đặt theo tên nhà thống kê người Ý Corrado Gini; 계수 là "hệ số" (Hán Việt: hệ số — giống tiếng Việt).