Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

소득분배

sodeukbunbae [소득뿐배]

소득분배가 · 소득분배를

phân phối thu nhập

Ví dụ

소득분배가 불평등할수록 사회 갈등이 커질 수 있어요.

Phân phối thu nhập càng bất bình đẳng thì mâu thuẫn xã hội càng có thể gia tăng.

Thành phần từ

소 cái mà득 được분 chia배 phân phát

Nghĩa đen là "chia thu nhập". Hán Việt: sở đắc phân phối ("phân phối" giống tiếng Việt).